Cuộn (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Cuộn (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Chi tiết >>

Thép hình vuông (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Thép hình vuông (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Chi tiết >>

Thanh lục giác (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Thanh lục giác (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Chi tiết >>

Thanh hình chữ nhật (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Thanh hình chữ nhật (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Chi tiết >>

Ống tròn (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Ống tròn (cán nóng)

Giá thấp hơn với độ dẻo và độ bền cao hơn. Phạm vi kích thước rộng.

Chi tiết >>

< 123 >